Sản phẩmASTM F2282

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

IFI-1022/A Dây thép dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội IFI-1022/A, tuân theo tiêu chuẩn ASTM F2282. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

IFI-1022/A Dây thép dập nguội product image
IFI-1022/A Dây thép dập nguội · Cold heading wire
01Tiêu chuẩnASTM F2282
02LớpIFI-1022/A Dây thép dập nguội
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Phạm vi thành phần hóa học và giới hạn của thép cacbon (phần khối lượng, %)

Trạng thái cung ứngMác thép IFIC giới hạn dướiC giới hạn trênMn giới hạn dướiGiới hạn trên của MnP giới hạn trênGiới hạn trên SYêu cầu về Si
AlK, SiFg, SiCgIFI-1022/A0.180.210.801.000.0200.020Thấy yêu cầu về hàm lượng silicon

Viết tắt: AlK = thép khử oxy bằng nhôm; R = thép sôi; SiFg = thép khử oxy bằng silic, hạt mịn; SiCg = thép khử oxy bằng silic, hạt thô; CgP = quy trình hạt thô. Trong mác thép có boron, ký hiệu B biểu thị thép thêm boron; hàm lượng boron và hàm lượng titan phải tuân theo ASTM F2282 .

Sai lệch cho phép trong phân tích thành phẩm (%)

Nguyên tốPhạm vi quy định hoặc giới hạn trênSai lệch cho phép (vượt quá giới hạn trên hoặc thấp hơn giới hạn dưới)
C≤ 0.250.02
C> 0,25 và ≤ 0,550.03
Mn≤ 0.900.03
Mn> 0,90 và ≤ 1,650.06
PChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.008
SChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.008
Si≤ 0.300.02
CuChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.03
SnChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.01
NiChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.03
CrChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.03
MoChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.01
VChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.01
BTrừ khi được ghi rõ là sử dụng sai, nếu không thì không áp dụng

Yêu cầu về hàm lượng silicon (phần trăm khối lượng, %)

Mác thép IFIGiới hạn dưới SiFgGiới hạn trên SiFgGiới hạn dưới của SiCg/CgPGiới hạn trên của SiCg/CgPGiới hạn trên AlKR giới hạn trên
IFI-1022/A0.150.300.150.300.10Không phù hợp

2. Tính cơ học

Mác thép: IFI-1022/A. Giới hạn bền kéo ghi trong bảng là giá trị tối đa, độ thu hẹp tiết diện là giá trị tối thiểu.

Trạng thái vật liệuĐộ bền kéo tối đa (ksi)Độ thu hẹp tiết diện tối thiểu (%)
Thép cuộn/thanh – ủ cầu hóa7262
Thép cuộn/thanh – ủ cầu hóa6765
Dây thép – ủ cầu hóa kích thước thành phẩm (SAFS)6568
Dây thép – ủ trung gian (AIP)8160
Dây thép - ủ cầu hóa trung gian (SAIP)7262

Chú thích A: Đối với thép làm nguội bằng nhôm, giới hạn bền kéo tối đa giảm 3 ksi, độ thu hẹp mặt cắt tối thiểu tăng 1 điểm phần trăm; đối với thép sôi, tương ứng giảm 5 ksi và tăng 2 điểm phần trăm. Đối với dây thép AIP và SAIP có đường kính nhỏ hơn 0,200 in., cứ giảm mỗi 0,001 in. thì giới hạn bền kéo tối đa tăng 50 psi. Dây thép có đường kính nhỏ hơn 0,092 in. không áp dụng thử nghiệm độ thu hẹp mặt cắt.

3. Tổ chức vi mô và yêu cầu ủ cầu hóa

Vật liệu sau ủ cầu hóa phải đạt cấp tối thiểu là G2 hoặc L2; độ cầu hóa tối ưu không thấp hơn 90%. Cấp hạt austenit của thép hạt mịn và phương pháp kiểm tra được thực hiện theo các điều khoản liên quan của ASTM F2282.

4. Giới hạn lớp khử cacbon

Áp dụng cho thép yên tĩnh có hàm lượng carbon trên 0,15%, giới hạn được xác định theo đường kính danh nghĩa của mẫu thử.

Đường kính danh nghĩa (in.)Độ sâu tối đa của lớp ferit tự do (in.)Độ sâu ảnh hưởng trung bình toàn phần (TAAD) tối đa (in.)Độ sâu tối đa tại vị trí bất lợi nhất (in.)
≤ 25/640.0010.0050.008
> 25/64 và ≤ 5/80.0010.0060.009
> 5/8 và ≤ 55/640.0010.0070.011
> 55/64 và ≤ 10.0010.0080.012
> 1 và ≤ 1-1/20.0010.0100.015

5. Chất lượng bề mặt và lớp phủ

Lớp oxit sắt trên bề mặt của vật liệu cán nóng phải có thể được loại bỏ bằng phương pháp tẩy axit hoặc tẩy gỉ cơ học. Bề mặt của thép cuộn, thanh và dây thép không được phép xuất hiện các khuyết tật ảnh hưởng đến quá trình sử dụng như nếp gấp, lỗ rỗng, rỗ bề mặt, vết xước và hiện tượng chồng mép; chủng loại và yêu cầu đối với lớp phủ do bên mua xác định dựa trên quy trình dập nguội và thỏa thuận kỹ thuật của đơn hàng.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật