Sản phẩmJIS G3508

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

SWCHB237 thép cuộn dùng cho dập nguội

SWCHB237 Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G3508. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SWCHB237 thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SWCHB237 · Cold forming wire rod
01Tiêu chuẩnJIS G3508
02LớpSWCHB237
03Dạng sản phẩmCold forming wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Trong bảng này, tất cả các mác thép không được vượt quá hàm lượng Cu 0,30%, Ni 0,20% và Cr 0,20%. Chú thích a) Giá trị giới hạn dưới của Si cũng có thể được xác định thấp hơn 0,10% thông qua thỏa thuận giữa bên mua và bên bán. b) Hàm lượng B, theo thỏa thuận giữa hai bên, cũng có thể từ 0,0005% trở lên.

2. Độ thấm tôi

Bảng 3 Khoảng cách tính từ đầu đã tôi và độ cứng

3. Tính chất cơ học của dây thép

Bảng 5 Tính chất cơ học của dây thép do quá trình dập nguội gây ra

Ghi chú 1: Khi đường kính dây trên 20 mm thì độ mở khẩu độ lấy bằng giá trị trong Bảng 2 trừ đi 5. Ngoài ra, đối với 3 mm trở xuống, không quy định độ mở khẩu độ. 2 1N/mm² = 1MPa

4. Chiều sâu lớp khử cacbon

Bảng 6: Giới hạn cho phép về chiều sâu lớp khử cacbon trung bình

Độ sâu lớp khử cacbon trung bình
Đường kính dây (mm)Độ sâu của lớp khử cacbon feritTổng độ sâu lớp khử cacbon
≤15<0.02<0.15
15<d≤25<0.03<0.20
25<d≤32<0.04<0.25
Độ sâu lớp khử cacbon của dây thép có đường kính trong khoảng SWCH30K đến SWCH50K, và khi bên đặt hàng có yêu cầu, tiến hành thử nghiệm theo 10.3.1; giới hạn cho phép đối với giá trị trung bình của độ sâu lớp khử cacbon được quy định theo Bảng 4. Tuy nhiên, đối với dây thép có đường kính vượt quá 32mm, cần thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

5. Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 7 Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 7 Dung sai và sai lệch đường kính dây thép
Đơn vị: mm
Đường kính dâySai lệch cho phépChênh lệch đường kính
≤30-0.0250.013
3<d≤60-0.0300.013
6<d≤100-0.0360.013
10<d≤180-0.0430.013
18<d≤300-0.0700.013
30<d≤400-0.1000.013
40<d≤500-0.1500.013
Chú thích (3) Sai lệch về đường kính là hiệu giữa giá trị đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng một mặt cắt ngang của dây.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật