1. Thành phần hóa học
Bảng 1 — Thành phần hóa học, hàm lượng khối lượng %
| Số thứ tự | Mã số kỹ thuật số thống nhất | Mác thép | Thành phần hóa học (hàm lượng khối lượng)/% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Alₜ | |||
| 11 | U40202 | ML20 | 0.18〜0.23 | 0.10〜0.30 | 0.30〜0.60 | ≤0.035 | ≤0.035 | - |
| Khi xác định hàm lượng nhôm hòa tan trong axit AL, Al ≥ 0,015%. | ||||||||
2. Tính cơ học
Bảng 2: Giới hạn bền kéo, độ co diện tích và độ cứng của dây thép chế biến theo quy trình HD
2.1 Dây thép dập nguội được sản xuất theo quy trình HD phải có giới hạn bền kéo và độ co rút mặt cắt ngang phù hợp với quy định tại Bảng 2.
| Mác a) | Đường kính danh nghĩa của dây thép d/ mm | Giới hạn bền kéo Rm/ (N/mm²) | Độ thu hẹp tiết diện Z/ % | Độ cứng Rockwell b)/ HRB |
|---|---|---|---|---|
| ML18MnAl ML20Al ML20 ML22MnAl | ≤3.00 | ≥850 | ≥35 | — |
| >3.00〜4.00 | ≥690 | ≥40 | — | |
| >4.00〜5.00 | ≥570 | ≥45 | — | |
| >5.00〜25.00 | ≥480 | ≥45 | <97 | |
| Chú thích: Khi đường kính danh nghĩa của dây thép lớn hơn 20 mm, độ co diện tích mặt cắt ngang có thể giảm 5%. | ||||
| a) Thành phần hóa học của mác thép có thể tham khảo GB/T 6478. b) Giá trị độ cứng chỉ mang tính chất tham khảo. | ||||
Bảng 3: Giới hạn bền kéo, độ co diện tích và độ cứng của dây thép chế biến theo công nghệ SALD
2.2 Dây thép dập nguội được sản xuất bằng quy trình SALD phải có giới hạn bền kéo và độ co rút tiết diện theo quy định tại Bảng 3.
| Mác a) | Độ bền kéo Rm/ (N/mm²) | Độ thu hẹp tiết diện Z/ % | Độ cứng Rockwell b) HRB |
|---|---|---|---|
| ML18Mn ML20Al ML20 ML22Mn | 450〜570 | >65 | <90 |
| Chú thích: Khi đường kính danh nghĩa của dây thép lớn hơn 20 mm, độ co diện tích mặt cắt ngang có thể giảm 5%. | |||
| a) Thành phần hóa học của mác thép có thể tham khảo GB/T 6478. b) Giá trị độ cứng chỉ mang tính chất tham khảo. | |||
2.3 Cơ tính của dây thép có đường kính danh nghĩa lớn hơn 25.00 mm do hai bên mua và bán thỏa thuận.
2.4 Cơ tính của dây thép thuộc các mác chưa được nêu trong bảng do bên mua và bên bán thỏa thuận thống nhất.
2.5 Nén đỉnh Đối với dây thép dập nguội sản xuất theo quy trình HD, mẫu dây sau khi được dập nguội đến một nửa chiều cao ban đầu không được xuất hiện vết nứt hoặc rạn nứt; đối với dây thép dập nguội sản xuất theo quy trình SALD, mẫu dây sau khi được dập nguội đến một phần ba chiều cao ban đầu cũng không được xuất hiện vết nứt hoặc rạn nứt; dây có đường kính ≤5.0mm thì không tiến hành thử nghiệm nén đỉnh.
3. Tổ chức vi mô
Bảng 4: Phạm vi cho phép của chiều sâu lớp khử cacbon
| Bảng 4: Phạm vi cho phép của chiều sâu lớp khử cacbon | Đơn vị tính là milimét | |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa của dây thép/d | Độ sâu lớp khử cacbon toàn phần | Tổng độ sâu lớp khử cacbon |
| <10.00 | ≤0.02 | ≤0.01 d |
| ≥10.00—15.00 | ≤0.02 | ≤0.15 |
| ≥15.00〜25.00 | ≤0.03 | ≤0.20 |
| Chú thích: Khi đường kính danh nghĩa của dây thép lớn hơn 25.00 mm, phạm vi cho phép của chiều sâu lớp khử cacbon do hai bên mua và bán thỏa thuận. | ||
6.1 Tổ chức vi mô Dây thép được sản xuất theo quy trình SALD phải có tổ chức vi mô dạng cầu hóa; cấp độ cầu hóa do hai bên mua và bán thỏa thuận, việc đánh giá cấp độ cầu hóa thực hiện theo quy định của JB/T 5074; phương pháp kiểm tra lớp khử cacbon do hai bên mua và bán thống nhất xác định.
6.2 Chiều sâu lớp khử cacbon Đối với dây thép dập nguội sản xuất theo quy trình SALD, cần tiến hành kiểm tra lớp khử cacbon; chiều sâu lớp khử cacbon toàn phần một phía và chiều sâu lớp khử cacbon tổng cộng (gồm pha ferit và lớp chuyển tiếp) của dây thép phải nằm trong phạm vi quy định tại Bảng 4; phương pháp kiểm tra lớp khử cacbon do hai bên mua bán thỏa thuận.
6.3 Tăng carbon Đối với dây thép được sản xuất theo quy trình SALD, bề mặt dây thép không được phép bị tăng carbon; nếu nhà cung cấp có thể đảm bảo thì có thể miễn kiểm tra.
4. Bảng đối chiếu các mác thép dập nguội loại không qua xử lý nhiệt với các mác trong nước và quốc tế; bảng đối chiếu các mác được trình bày tại Bảng B.1
Bảng B.1 Bảng đối chiếu mác thép dập nguội loại không tôi luyện với các mác trong nước và quốc tế Bảng đối chiếu các mác thép
| Mã số kỹ thuật số thống nhất | Tiêu chuẩn này | GB/T 6478 | ISO 4954 | EN 10263-2 | JIS G3507-1 | ASTM A29/A29M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| U40202 | ML20 | ML20 | CC21K | C20C | SWRCH20K | 1020 |
