Sản phẩmISO 4954

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

C4C Dây thép dập nguội

C4C Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội, tiêu chuẩn áp dụng là ISO 4954 - Phụ lục A. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện hành.

C4C Dây thép dập nguội product image
C4C · Cold heading wire
01Tiêu chuẩnISO 4954
02LớpC4C
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng A.1 – Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt, hình thức sản phẩm và yêu cầu áp dụng tại thời điểm giao hàng

Điều kiện giao hàngKý hiệuSản phẩm được tạo thành từYêu cầu áp dụng
Dây thép dập nguộiThanhDây thép
Chưa xử lý (dạng cán nóng)+ARXX-Thành phần hóa học theo quy định tại Bảng A.2Các tính chất cơ học được quy định tại Bảng A.3Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt được quy định trong Phụ lục Eb
bóc vỏ chưa xử lý+bóc vỏ+AR+PEXX-
Dập nguội+AR+C-XX
Kéo nguội + ủ cầu hóa+AR+C+AC-XX
Kéo nguội + Ủ cầu hóa + qua lớp vỏ+AR+C+AC+LC-XX
Được ủ để đạt được cacbua dạng cầu +Như đã được xử lý hoặc bóc vỏ+AC or AC+PEXX-
dập nguội+AC+C-XX
KhácCác điều kiện giao hàng khác có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.
a X=áp dụng,—=không áp dụng b Nếu được thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng.

2. Thành phần hóa học

Bảng A.2 – Thành phần hóa học của thép không qua xử lý nhiệt sau khi dập nguội (áp dụng cho phân tích đúc) a

Tên thép%phần khối lượng a
CSiMnPSCrNiMoAl bCuCr+Ni+Mo
C4C0,02 to 0,060,100,25 to 0,400,0200,0250,300,300,100,020 to 0,0600,300,50
1111111
1111111

3. Tính chất cơ học

Bảng A.3 – Tính chất cơ học của dây thép dập nguội, thanh thép và dây thép không qua xử lý nhiệt sau khi gia công nguội

Tên thépĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+AR or +AR+PE+AC or+AC+PE+AR+C+AR+C+AC+AR+C+AC+LC+AC+C
trên mmup to mmRm tối đa. MPaZ tối thiểu. %R max. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZmin %Rm tối đa MPaZmin. %Rmax MPaZmin. %R max. MPaZmin. %
C4C253207736073
510390703307547066310773507341070
1040390703307546066300773507340070
401003907033075
a Các giá trị chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo.

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật